📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “风和日丽”
1Thành ngữ
- gió hiền nắng đẹp
- trời quang mây tạnh
Ví dụ
Jīntiān fēnghé-rìlì, fēicháng shìhé wàichū jiāoyóu.
Hôm nay trời quang mây tạnh, rất thích hợp để ra ngoài dã ngoại.
Zài yí ge fēnghé-rìlì de zǎochen, wǒmen chūfā qù le hǎibiān.
Vào một buổi sáng gió hiền nắng đẹp, chúng tôi đã xuất phát đi biển.
Chūntiān fēnghé-rìlì, gōngyuán lǐ dàochù dōu shì shǎnghuā de rén.
Mùa xuân trời trong gió mát nắng đẹp, trong công viên đâu đâu cũng là người ngắm hoa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
微风和煦,阳光明朗,形容好天气。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
风和日丽 + 的 + danh từ (天气/日子)
Được dùng làm định ngữ miêu tả thời tiết hoặc ngày đẹp trời. VD: 风和日丽的日子最适合散步。– Những ngày trời quang nắng đẹp thích hợp nhất để đi dạo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
