1Động từ
- bác bỏ
- từ chối
- bác đơn
Ví dụ
Fǎyuàn bóhuí le yuángào de sùsòng qǐngqiú.
Tòa án đã bác bỏ yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn.
Shàngjí bùmén bóhuí le tā de cízhí shēnqǐng.
Cấp trên đã bác đơn xin từ chức của anh ấy.
Yóuyú zhèngjù bùzú, shàngsù bèi yīfǎ bóhuí.
Do không đủ chứng cứ, đơn kháng cáo đã bị bác theo luật định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
否决、不接受下级或当事人的意见、申请或诉求。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
驳回 + yêu cầu/đề xuất/đơn từ
thường dùng trong văn phong pháp lý, hành chính biểu thị sự từ chối thụ lý hoặc không chấp nhận. VD: 建议被委员会驳回。– Đề xuất đã bị ủy ban bác bỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
