1Động từ
- tiếp thu
- chấp nhận (ý kiến, đề xuất)
- tiếp thu, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)
- tiếp thu, nghe theo
Ví dụ
Lǐngdǎo cǎinà le tā de hélǐhuà jiànyì.
Lãnh đạo đã tiếp thu ý kiến đề xuất hợp lý của anh ấy.
Jīngguò rènzhēn tǎolùn, wěiyuánhuì cǎinà le zhège fāng'àn.
Sau khi thảo luận kỹ lưỡng, ủy ban đã thông qua phương án này.
Rúguǒ nǐ de yìjiàn bù bèi cǎinà, yě bùyào huīxīn.
Nếu ý kiến của bạn không được tiếp thu thì cũng đừng nản lòng.
Shèjìshī cǎinà le kèhù de jiànyì, bǎ kètīng de sèdiào gǎi de gèngjiā míngliàng.
Nhà thiết kế đã tiếp thu ý kiến của khách hàng và đổi tông màu phòng khách sáng hơn.
Lǐfàshī xūxīn cǎinàle kèrén de jiànyì, bǎ liǎngbiān shāowēi xiū duǎn le yìdiǎn.
Thợ cắt tóc khiêm tốn tiếp thu ý kiến của khách, tỉa ngắn hai bên lại một chút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接受(意见、建议、要求等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采纳 + 建议/意见/方案
Động từ mang tân ngữ là danh từ trừu tượng chỉ ý kiến, đề xuất, không dùng cho vật phẩm cụ thể. VD: 公司采纳了我的提议。– Công ty đã chấp nhận đề xuất của tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
