Chuyển đến nội dung
采纳採納

cǎinà

Hán Việt: THẢI NẠP

HSK6

1Động từ

  1. tiếp thu
  2. chấp nhận (ý kiến, đề xuất)
  3. tiếp thu, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)
  4. tiếp thu, nghe theo

Ví dụ

  1. 领导采纳了他的合理化建议。

    Lǐngdǎo cǎinà le tā de hélǐhuà jiànyì.

    Lãnh đạo đã tiếp thu ý kiến đề xuất hợp lý của anh ấy.

  2. 经过认真讨论,委员会采纳了这个方案。

    Jīngguò rènzhēn tǎolùn, wěiyuánhuì cǎinà le zhège fāng'àn.

    Sau khi thảo luận kỹ lưỡng, ủy ban đã thông qua phương án này.

  3. 如果你的意见不被采纳,也不要灰心。

    Rúguǒ nǐ de yìjiàn bù bèi cǎinà, yě bùyào huīxīn.

    Nếu ý kiến của bạn không được tiếp thu thì cũng đừng nản lòng.

  4. 设计师采纳了客户的建议,把客厅的色调改得更加明亮。

    Shèjìshī cǎinà le kèhù de jiànyì, bǎ kètīng de sèdiào gǎi de gèngjiā míngliàng.

    Nhà thiết kế đã tiếp thu ý kiến của khách hàng và đổi tông màu phòng khách sáng hơn.

  5. 理发师虚心采纳了客人的建议,把两边稍微修短了一点。

    Lǐfàshī xūxīn cǎinàle kèrén de jiànyì, bǎ liǎngbiān shāowēi xiū duǎn le yìdiǎn.

    Thợ cắt tóc khiêm tốn tiếp thu ý kiến của khách, tỉa ngắn hai bên lại một chút.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 采纳建议 cǎinà jiànyìtiếp thu kiến nghị
  • 采纳意见 cǎinà yìjiànchấp nhận ý kiến
  • 采纳方案 cǎinà fāng'ànchấp nhận phương án
  • 被采纳 bèi cǎinàđược tiếp thu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

接受(意见、建议、要求等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

采纳 + 建议/意见/方案

Động từ mang tân ngữ là danh từ trừu tượng chỉ ý kiến, đề xuất, không dùng cho vật phẩm cụ thể. VD: 公司采纳了我的提议。– Công ty đã chấp nhận đề xuất của tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

采
纳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1