1Động từ
- thụ lý
- tiếp nhận và giải quyết (vụ án, khiếu nại, hồ sơ...)
Ví dụ
Fǎyuàn yǐjīng shòulǐ le zhè qǐ sùsòng ànjiàn.
Tòa án đã thụ lý vụ án kiện tụng này.
Yǒuguān bùmén kāishǐ shòulǐ xiāofèizhě de tóusù.
Cơ quan hữu quan đã bắt đầu tiếp nhận giải quyết khiếu nại của người tiêu dùng.
Zhè xiàng yèwù jīntiān qǐ tíngzhǐ shòulǐ shēnqǐng.
Nghiệp vụ này kể từ hôm nay ngừng tiếp nhận giải quyết đơn xin.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
法院或主管机关接受诉讼或申请,并进行审查处理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受理 + 对 tượng (案件/投诉/申请)
Động từ mang tân ngữ là các đối tượng khiếu nại, tố tụng, thủ tục hành chính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
