1Động từ, tính từ
- gù lưng
- còng lưng
Ví dụ
Chángqī fú'àn gōngzuò qiě zīshì bùliáng róngyì yǐnqǐ tuóbèi.
Làm việc cúi gằm bên bàn lâu ngày mà tư thế xấu rất dễ dẫn đến gù lưng.
Yéye niánjì dà le, bèi jiànjiàn tuóbèi le.
Ông nội tuổi tác đã cao, lưng dần dần còng xuống.
Jiānchí zuò yújiā yǒuzhùyú jiǎozhèng qīngdù tuóbèi.
Kiên trì tập yoga có ích cho việc chỉnh sửa chứng gù lưng nhẹ.
2Danh từ
- người gù
- người còng lưng
Ví dụ
Jiējiǎo nà wèi mài bàozhǐ de lǎorén shì gè tuóbèi.
Cụ già bán báo ở góc phố là một người còng lưng.
Xiǎoshuō zhōng de tuóbèi yǒuzhe yì kē shànliáng chúnjié de xīnlíng.
Người gù trong cuốn tiểu thuyết có một tâm hồn lương thiện và trong sáng.
Dàjiā bù yīnggāi cháoxiào nàge shēntǐ cánjí de tuóbèi.
Mọi người không nên chế giễu người gù bị khuyết tật cơ thể đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人的脊柱向后凸起;也指背部弯曲的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
导致 / 造成 + 驼背
Dẫn đến/gây ra tật gù lưng. VD: 坐姿不正确会造成驼背。– Tư thế ngồi không đúng sẽ gây gù lưng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “驼背” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
