Chuyển đến nội dung
驼背駝背

tuóbèi

Hán Việt: ĐÀ BỐI

Lượng từ: 个、位

1Động từ, tính từ

  1. gù lưng
  2. còng lưng

Ví dụ

  1. 长期伏案工作且姿势不良容易引起驼背。

    Chángqī fú'àn gōngzuò qiě zīshì bùliáng róngyì yǐnqǐ tuóbèi.

    Làm việc cúi gằm bên bàn lâu ngày mà tư thế xấu rất dễ dẫn đến gù lưng.

  2. 爷爷年纪大了,背渐渐驼背了。

    Yéye niánjì dà le, bèi jiànjiàn tuóbèi le.

    Ông nội tuổi tác đã cao, lưng dần dần còng xuống.

  3. 坚持做瑜伽有助于矫正轻度驼背。

    Jiānchí zuò yújiā yǒuzhùyú jiǎozhèng qīngdù tuóbèi.

    Kiên trì tập yoga có ích cho việc chỉnh sửa chứng gù lưng nhẹ.

2Danh từ

  1. người gù
  2. người còng lưng

Ví dụ

  1. 街角那位卖报纸的老人是个驼背。

    Jiējiǎo nà wèi mài bàozhǐ de lǎorén shì gè tuóbèi.

    Cụ già bán báo ở góc phố là một người còng lưng.

  2. 小说中的驼背有着一颗善良纯洁的心灵。

    Xiǎoshuō zhōng de tuóbèi yǒuzhe yì kē shànliáng chúnjié de xīnlíng.

    Người gù trong cuốn tiểu thuyết có một tâm hồn lương thiện và trong sáng.

  3. 大家不应该嘲笑那个身体残疾的驼背。

    Dàjiā bù yīnggāi cháoxiào nàge shēntǐ cánjí de tuóbèi.

    Mọi người không nên chế giễu người gù bị khuyết tật cơ thể đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 矫正驼背 jiǎozhèng tuóbèichỉnh tật gù lưng
  • 严重驼背 yánzhòng tuóbèigù lưng nghiêm trọng
  • 驼背老人 tuóbèi lǎoréncụ già còng lưng
  • 习惯性驼背 xíguànxìng tuóbèigù lưng do thói quen

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人的脊柱向后凸起;也指背部弯曲的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

导致 / 造成 + 驼背

Dẫn đến/gây ra tật gù lưng. VD: 坐姿不正确会造成驼背。– Tư thế ngồi không đúng sẽ gây gù lưng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

驼
背

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “驼背” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1