Chuyển đến nội dung
骑马騎馬

qímǎ

Hán Việt: KỊ MÃ

Động từ

HSK3

1Động từ

  1. cưỡi ngựa

Ví dụ

  1. 我小时候在草原上学过骑马。

    Wǒ xiǎoshíhou zài cǎoyuán shang xuéguo qímǎ.Hồi nhỏ tôi từng học cưỡi ngựa trên thảo nguyên.

  2. 骑马是一项很有趣的运动。

    Qímǎ shì yí xiàng hěn yǒuqù de yùndòng.Cưỡi ngựa là một môn thể thao rất thú vị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 学骑马 xué qímǎhọc cưỡi ngựa
  • 骑马射箭 qímǎ shèjiàncưỡi ngựa bắn tên
  • 骑马去 qímǎ qùcưỡi ngựa đi
  • 喜欢骑马 xǐhuan qímǎthích cưỡi ngựa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

骑在马背上。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

骑马 + 去 / 来 / 到……

Cưỡi ngựa đi/đến đâu đó. VD: 他们骑马去了森林。– Họ cưỡi ngựa đi vào rừng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

骑
马

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1