1Tính từ
- kiêu ngạo
- ngạo mạn
- tự phụ
Ví dụ
Tā tàidu gāo'ào, hěn nán jiējìn.
Thái độ của anh ấy rất kiêu ngạo, rất khó tiếp cận.
Tā tái qǐ gāo'ào de tóu, kàn dōu bù kàn zhōuwéi de rén.
Cô ấy ngẩng cao đầu kiêu hãnh, chẳng thèm nhìn mọi người xung quanh.
Gāo'ào zìmǎn zhǐ huì ràng rén tíngzhì bù qián.
Kiêu ngạo tự mãn chỉ khiến con người ta giẫm chân tại chỗ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自以为了不起,看不起别人;极其骄傲。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
高傲 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ chỉ phong thái, dáng vẻ ngạo mạn khi hành động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
