1Tính từ
- kiêu ngạo
- ngạo mạn
- hống hách
Ví dụ
Tā de tàidu shífēn àomàn.
Thái độ của anh ta vô cùng ngạo mạn.
Méiyǒu rén xǐhuan àomàn wúlǐ de rén.
Không ai thích một người kiêu ngạo vô lễ cả.
《Àomàn yǔ Piānjiàn》 shì yí bù shìjiè wénxué míngzhù.
《Kiêu hãnh và định kiến》 là một tác phẩm văn học kinh điển thế giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
轻视别人,对人没有礼貌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
傲慢 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ miêu tả cách hành xử trịch thượng, kiêu căng. VD: 傲慢地拒绝 – ngạo mạn từ chối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
