1Danh từ
- trứng cá
Ví dụ
Yúzǐjiàng shì yì zhǒng ángguì de měishí.
Trứng cá muối là một món ăn đắt tiền.
Hěn duō shòusī shàngmiàn dōuhuì fàng yìxiē yúzǐ.
Rất nhiều món sushi sẽ được đặt thêm một ít trứng cá lên trên.
Yúzǐ yíngyǎng fēngfù, fùhán dànbáizhì.
Trứng cá rất giàu dinh dưỡng và chứa nhiều chất đạm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鱼的卵。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鱼子 + 酱/寿司
Ghép với từ khác chỉ món ăn chế biến từ trứng cá. VD: 俄罗斯鱼子酱很有名。– Trứng cá muối Nga rất nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
