📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “鲜为人知”
1Thành ngữ
- ít người biết đến
- hiếm ai biết
Ví dụ
Zhège gǔlǎo cūnzhuāng de chuánshuō xiǎnwéirénzhī.
Truyền thuyết về ngôi làng cổ này rất ít người biết đến.
Bèihòu xiǎnwéirénzhī de gùshi zhōngyú bèi jiēkāi le.
Câu chuyện ít ai biết đằng sau cuối cùng đã được hé lộ.
Tā zài shān lǐ fāxiàn le yí chù xiǎnwéirénzhī de měilì pùbù.
Anh ấy đã phát hiện ra một thác nước tuyệt đẹp ít người biết đến ở trong núi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
很少有人知道。
Ghi chú: Chữ 鲜 ở đây phát âm là xiǎn (nghĩa là ít, hiếm), không đọc xiān.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鲜为人知 + 的 + danh từ
Làm định ngữ miêu tả những điều ẩn giấu, bí ẩn, ít ai biết đến. VD: 鲜为人知的内幕 (nội tình ít người hay).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
