Chuyển đến nội dung
鲜花鮮花

xiānhuā

Hán Việt: TIÊN HOA

Danh từ

HSK4Lượng từ: 朵、束、把

1Danh từ

  1. hoa tươi

Ví dụ

  1. 桌上摆着一束美丽的鲜花。

    Zhuō shang bǎi zhe yí shù měilì de xiānhuā.Trên bàn đặt một bó hoa tươi tuyệt đẹp.

  2. 母亲节那天,他给妈妈送了一束鲜花。

    Mǔqīnjié nà tiān, tā gěi māma sòng le yí shù xiānhuā.Vào ngày của Mẹ, anh ấy đã tặng mẹ một bó hoa tươi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一束鲜花 yí shù xiānhuāmột bó hoa tươi
  • 送鲜花 sòng xiānhuātặng hoa tươi
  • 买鲜花 mǎi xiānhuāmua hoa tươi
  • 鲜花盛开 xiānhuā shèngkāihoa tươi nở rộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

新鲜的花朵。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

送 + Tân ngữ (người) + 鲜花

tặng ai đó hoa tươi. VD: 毕业典礼上大家互相送鲜花。– Trong lễ tốt nghiệp mọi người tặng hoa tươi cho nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鲜
花

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1