Chuyển đến nội dung
鲸鱼鯨魚

jīngyú

Hán Việt: KÌNH NGƯ

Danh từ

Lượng từ: 条、头

1Danh từ

  1. cá voi

Ví dụ

  1. 鲸鱼虽然生活在海洋里,但它是哺乳动物。

    Jīngyú suīrán shēnghuó zài hǎiyáng lǐ, dàn tā shì bǔrǔ dòngwù.Cá voi tuy sống ở biển nhưng lại là loài động vật có vú.

  2. 我们出海游玩时幸运地看到了一头巨大的鲸鱼。

    Wǒmen chūhǎi yóuwán shí xìngyùn de kàndào le yì tóu jùdà de jīngyú.Khi đi thuyền ra biển chơi chúng tôi may mắn nhìn thấy một con cá voi khổng lồ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一头鲸鱼 yì tóu jīngyúmột con cá voi
  • 蓝鲸鱼 lán jīngyúcá voi xanh
  • 保护鲸鱼 bǎohù jīngyúbảo vệ cá voi
  • 鲸鱼搁浅 jīngyú gēqiǎncá voi mắc cạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,生活在海洋中,外形像鱼,体型庞大,靠肺呼吸。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一头/一条 + 鲸鱼

Lượng từ dùng cho cá voi thường là '头' hoặc '条'

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鲸
鱼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1