Chuyển đến nội dung
翅膀

chìbǎng

Hán Việt: THÍ BÀNG

Danh từ

HSK5Lượng từ: 对、双、只

1Danh từ

  1. cánh (chim, côn trùng, máy bay)

Ví dụ

  1. 小鸟展翅高飞,在空中挥动着双翅。

    Xiǎoniǎo zhǎnchì gāofēi, zài kōngzhōng huīdòngzhe chìbǎng.Chú chim nhỏ sải cánh bay cao, vỗ cánh trên không trung.

  2. 受伤的大雁扇动着沉重的翅膀。

    Shòushāng de dàyàn shāndòng zhe chénzhòng de chìbǎng.Con nhạn bị thương đập đôi cánh nặng trĩu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一双翅膀 yì shuāng chìbǎngmột đôi cánh
  • 挥动翅膀 huīdòng chìbǎngvẫy cánh
  • 插上翅膀 chā shàng chìbǎngchắp thêm cánh
  • 张开翅膀 zhāngkāi chìbǎnggiang rộng cánh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟类或昆虫等用来飞行的器官,也比喻飞机的机翼。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

张开 / 扇动 + 翅膀

chỉ hành động xòe cánh hoặc vỗ cánh của loài chim, côn trùng. VD: 鸟儿张开翅膀飞走了。– Con chim xòe cánh bay đi rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

翅
膀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1