1Danh từ
- quả mâm xôi đen (blackberry)
- điện thoại BlackBerry
Ví dụ
Hēiméi fùhán wéishēngsù, yíngyǎng jiàzhí hěn gāo.
Mâm xôi đen giàu vitamin, giá trị dinh dưỡng rất cao.
Wǒ zǎocān xǐhuan chī suānnǎi pèi hēiméi.
Bữa sáng tôi thích ăn sữa chua kèm quả mâm xôi đen.
Tā yǐqián yìzhí yòng Hēiméi shǒujī shōufā yóujiàn.
Trước đây anh ấy luôn dùng điện thoại BlackBerry để gửi nhận email.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种聚合果,熟时呈紫黑色;亦指加拿大黑莓公司及其手机品牌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 黑莓 + 做……
Dùng mâm xôi đen để làm món gì. VD: 她用黑莓做了一个蛋糕。– Cô ấy dùng quả mâm xôi đen làm một chiếc bánh ngọt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
