Câu nhiều định ngữ 多项定语句
Câu đơn dùng cụm chính phụ mang tính danh từ trong đó có nhiều định ngữ 定语.
人类的社会生活比自然现象复杂得多。Đời sống xã hội của loài người phức tạp hơn hiện tượng tự nhiên nhiều. (trung tâm ngữ 生活, 2 định ngữ: 社会, 人类)
我非常喜欢俄国伏鲁贝尔画的那张闪烁着宝石光彩、震撼人们心灵的年轻魔鬼的油画。Tôi rất thích bức tranh sơn dầu "con quỷ trẻ" lấp lánh ánh ngọc, làm rung động lòng người do Vrubel người Nga vẽ. (trung tâm ngữ 油画, 4 định ngữ)
Lưu ýVí von của sách: như nhiều lớp áo mặc cùng lúc, thêm từ gần ra xa; không coi nhiều định ngữ là một. Tiêu chuẩn: định ngữ tu sức trung tâm ngữ từ một phương diện về nghĩa, và giữa các định ngữ không có quan hệ cấu trúc.
