Chuyển đến nội dung

Chương 8/10 · Chủ đề 2/16

Dấu hiệu kết cấu của câu phức 复句的结构标志

HN tr.87–89
Ý 3/5

Thử qua 9 câu “你走,她走”

HN tr.88

Cùng nội dung, từ liên kết khác nhau cho quan hệ khác nhau.

你走,她走。không dùng từ liên kết, quan hệ có thể hiểu nhiều cách
你先走,然后她走。时间副词 先……然后: 顺承
不仅你走,她也走。连词 不仅 + 关联副词 也: 递进
要么你走,要么她走。要么……要么: 选择
因为你走,所以她走。因为……所以: 因果
你走,她也走。关联副词 也: 联合
假若你走,她就走。假若 + 就: 假设
虽然你走,但她不走。虽然……但: 转折
你走,省得她走。动词 省得: 目的

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1