📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “粗心大意”
1Thành ngữ
- sơ suất bất cẩn
- vô tâm đại ý
Ví dụ
Zuò cáiwù gōngzuò jué bù néng cūxīn-dàyì.
Làm công việc tài chính tuyệt đối không được sơ suất bất cẩn.
Tā yīnwèi cūxīn dàyì bǎ zhòngyào de wénjiàn nòng diū le.
Anh ấy vì sơ suất bất cẩn mà làm mất tài liệu quan trọng.
Kǎoshì shí yào rènzhēn shěntí, qièmò cūxīn dàyì.
Khi thi phải đọc kỹ đề bài, tuyệt đối đừng vô tâm đại ý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
做事不细心,马虎。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 粗心大意
Làm vị ngữ diễn tả thái độ làm việc qua loa, cẩu thả.
粗心大意地 + Động từ
Làm trạng ngữ chỉ phương thức hành động bất cẩn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
