📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “一塌糊涂”
1Thành ngữ
- rối bời
- bừa bộn lung tung
- nát bét
- tồi tệ vô cùng
Ví dụ
Fángjiān bèi háizimen nòng de yìtāhútú.
Căn phòng bị lũ trẻ quậy cho bừa bộn lung tung.
Zhè cì kǎoshì wǒ kǎo de yìtāhútú.
Kỳ thi lần này tôi thi tồi tệ vô cùng.
Tīngdào zhège huàixiāoxi, tā de xīnlǐ luànchéngle yìtāhútú.
Nghe thấy tin dữ này, lòng anh ấy rối bời cả lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容混乱或败坏到了不可收拾的程度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Động từ / Tính từ + 得 + 一塌糊涂
Bổ ngữ chỉ mức độ cực kỳ cao của trạng thái tiêu cực (rối rắm, bừa bãi, tồi tệ).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
