1Động từ
- sập
- sụp đổ
- lõm xuống
- xẹp xuống
Ví dụ
Bàoyǔ dǎozhì shāntǐ tāfāng, dàolù bèi zǔduàn le.
Mưa bão khiến núi bị sạt lở, đường sá đã bị ách tắc.
Zhè kuài hǎimián yā jiǔ le jiù tā xiàqu le.
Miếng bọt biển này bị đè lâu nên lõm xuống rồi.
Nián jiǔ shī xiū de lǎo fángzi zài fēngyǔ zhōng tā le.
Ngôi nhà cổ nhiều năm không tu sửa đã bị sập trong mưa gió.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
倒塌;陷下。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ/tính từ + 塌 / 塌下去
Biểu thị trạng thái sụp đổ, trũng xuống hoặc xẹp lép.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “塌” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
