1Động từ
- cầu tiến
- tiến thủ
- nỗ lực vươn lên
Ví dụ
Tā gōngzuò nǔlì, fēicháng yǒu shàngjìnxīn.
Anh ấy làm việc chăm chỉ, rất có chí cầu tiến.
Niánqīngrén yīnggāi jījí shàngjìn, bù xūdù guāngyīn.
Người trẻ nên tích cực tiến thủ, không lãng phí thời gian.
Xuéxiào gǔlì měi gè xuésheng nǔlì shàngjìn, zhuīqiú zhuóyuè.
Nhà trường khuyến khích mỗi học sinh nỗ lực vươn lên, hướng tới sự xuất sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
求进步;向前发展。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有/缺乏 + 上进心
diễn tả việc có hoặc không có chí cầu tiến, phấn đấu vươn lên. VD: 一个人必须有上进心。– Một người nhất định phải có chí tiến thủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
