1Động từ
- không đạt chuẩn
- dưới điểm trung bình
- trượt (kỳ thi)
Ví dụ
Tā zhè cì shùxué kǎoshì bùjígé.
Lần này bài thi toán của cậu ấy không đạt.
Rúguǒ píngshí bù nǔlì, kǎoshì hěn róngyì bùjígé.
Nếu ngày thường không chăm chỉ, thi cử rất dễ bị trượt.
Lǎoshī tōngzhī bùjígé de xuésheng xià zhōu bǔkǎo.
Giáo viên thông báo học sinh trượt tuần sau thi lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
考试或考核成绩没有达到规定的最低标准。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
…… + 不及格
Đứng sau các danh từ như 考试, 成绩, 体检 làm vị ngữ biểu thị không đạt mức chuẩn tối thiểu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
