1Tính từ
- bất hạnh
- không may
- bất hạnh, không may
Ví dụ
Búxìng de shìqing zuìzhōng háishì fāshēng le.
Chuyện không may cuối cùng vẫn xảy ra.
Tā zài yì chǎng búxìng de chēhuò zhōng shòule zhòngshāng.
Anh ấy bị thương nặng trong một vụ tai nạn xe cộ không may.
Búxìng zhōng de wànxìng shì, dàjiā dōu méiyǒu shòushāng.
Trong cái rủi có cái may là không ai bị thương cả.
Tīngdào zhège búxìng de xiāoxi, dàjiā dōu chénmò le.
Nghe tin chẳng lành này, mọi người đều lặng đi.
Yù dào búxìng de shìqing shí, jiānqiáng shì zuì hǎo de liángyào.
Khi gặp phải chuyện không may, kiên cường chính là liều thuốc tốt nhất.
2Danh từ
- nỗi bất hạnh
- điều rủi ro
Ví dụ
Dàjiā duì tā de búxìng shēn biǎo tóngqíng.
Mọi người bày tỏ sự đồng cảm sâu sắc với nỗi bất hạnh của anh ấy.
Jiātíng de búxìng ràng tā biàn de shífēn jiānqiáng.
Bất hạnh của gia đình đã khiến anh ấy trở nên rất kiên cường.
Miànduì shēnghuó zhōng de búxìng, wǒmen bù néng shīqù xīwàng.
Đối mặt với những rủi ro trong cuộc sống, chúng ta không thể đánh mất hy vọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不幸运;指使人失望、痛苦的遭遇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不幸 + động từ / phân câu
Phó từ/trạng ngữ biểu thị việc xảy ra là không may, chẳng lành. VD: 他不幸生病住院了。– Anh ấy không may ngã bệnh phải nhập viện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
