Chuyển đến nội dung
不幸

búxìng

Hán Việt: BẤT HẠNH

HSK5Lượng từ: 场、个

1Tính từ

  1. bất hạnh
  2. không may
  3. bất hạnh, không may

Ví dụ

  1. 不幸的事情最终还是发生了。

    Búxìng de shìqing zuìzhōng háishì fāshēng le.

    Chuyện không may cuối cùng vẫn xảy ra.

  2. 他在一场不幸的车祸中受了重伤。

    Tā zài yì chǎng búxìng de chēhuò zhōng shòule zhòngshāng.

    Anh ấy bị thương nặng trong một vụ tai nạn xe cộ không may.

  3. 不幸中的万幸是,大家都没有受伤。

    Búxìng zhōng de wànxìng shì, dàjiā dōu méiyǒu shòushāng.

    Trong cái rủi có cái may là không ai bị thương cả.

  4. 听到这个不幸的消息,大家都沉默了。

    Tīngdào zhège búxìng de xiāoxi, dàjiā dōu chénmò le.

    Nghe tin chẳng lành này, mọi người đều lặng đi.

  5. 遇到不幸的事情时,坚强是最好的良药。

    Yù dào búxìng de shìqing shí, jiānqiáng shì zuì hǎo de liángyào.

    Khi gặp phải chuyện không may, kiên cường chính là liều thuốc tốt nhất.

2Danh từ

  1. nỗi bất hạnh
  2. điều rủi ro

Ví dụ

  1. 大家对他的不幸深表同情。

    Dàjiā duì tā de búxìng shēn biǎo tóngqíng.

    Mọi người bày tỏ sự đồng cảm sâu sắc với nỗi bất hạnh của anh ấy.

  2. 家庭的不幸让他变得十分坚强。

    Jiātíng de búxìng ràng tā biàn de shífēn jiānqiáng.

    Bất hạnh của gia đình đã khiến anh ấy trở nên rất kiên cường.

  3. 面对生活中的不幸,我们不能失去希望。

    Miànduì shēnghuó zhōng de búxìng, wǒmen bù néng shīqù xīwàng.

    Đối mặt với những rủi ro trong cuộc sống, chúng ta không thể đánh mất hy vọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遭遇不幸 zāoyù búxìnggặp phải điều bất hạnh
  • 不幸身亡 búxìng shēnwángkhông may qua đời
  • 不幸言中 búxìng yánzhòngkhông may nói trúng (điều gở)
  • 深表同情 shēn biǎo tóngqínghết sức đồng cảm (với điều không may)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不幸运;指使人失望、痛苦的遭遇。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不幸 + động từ / phân câu

Phó từ/trạng ngữ biểu thị việc xảy ra là không may, chẳng lành. VD: 他不幸生病住院了。– Anh ấy không may ngã bệnh phải nhập viện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
幸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1