Chuyển đến nội dung
不耐烦不耐煩

bùnàifán · bú nàifán

Hán Việt: BẤT NẠI PHIỀN

Tính từ

HSK4

bùnàifán BẤT NẠI PHIỀN

1Tính từ

  1. sốt ruột, mất kiên nhẫn

Ví dụ

  1. 排队等候的时间太长,几个顾客已经显得有些不耐烦了。

    Páiduì děnghòu de shíjiān tài cháng, jǐ gè gùkè yǐjīng xiǎnde yǒuxiē bùnàifán le.Thời gian xếp hàng chờ đợi lâu quá, mấy vị khách đã bắt đầu tỏ ra sốt ruột.

  2. 他听得有些不耐烦了,便打断了对方的话。

    Tā tīng de yǒuxiē bùnàifán le, biàn dǎduàn le duìfāng de huà.Anh ấy nghe thấy sốt ruột rồi nên ngắt lời đối phương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有些不耐烦 yǒuxiē bùnàifánhơi mất kiên nhẫn
  • 满脸不耐烦 mǎnliǎn bùnàifánnét mặt đầy vẻ sốt ruột
  • 不耐烦地回答 bùnàifán de huídábực bội trả lời
  • 显得不耐烦 xiǎnde bùnàifántỏ ra thiếu kiên nhẫn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

急躁而没有耐心的样子。

bú nàifán BẤT NẠI PHIỀN

2Tính từ

  1. sốt ruột
  2. mất kiên nhẫn
  3. thiếu kiên nhẫn

Ví dụ

  1. 等了半天,他显得有些不耐烦了。

    Děngle bàntiān, tā xiǎnde yǒuxiē bú nàifán le.Chờ đợi hồi lâu, anh ấy tỏ ra có chút mất kiên nhẫn.

  2. 母亲还没说完,他就很不耐烦地打断了。

    Mǔqīn hái méi shuōwán, tā jiù hěn bú nàifán de dǎduàn le.Mẹ còn chưa nói xong thì anh ấy đã sốt ruột ngắt lời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 满脸不耐烦 mǎnliǎn bú nàifánkhuôn mặt đầy vẻ mất kiên nhẫn
  • 不耐烦的神情 bú nàifán de shénqíngnét mặt thiếu kiên nhẫn
  • 显得不耐烦 xiǎnde bú nàifántỏ ra sốt ruột
  • 不耐烦地打断 bú nàifán de dǎduànngắt lời một cách thiếu kiên nhẫn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

急躁而缺乏耐心,怕麻烦。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不耐烦 + 地 + động từ

làm việc gì một cách bực bội, thiếu kiên nhẫn. VD: 他不耐烦地摆了摆手。– Anh ấy xua tay đầy vẻ sốt ruột.

不耐烦地 + động từ

Làm gì đó một cách thiếu kiên nhẫn/bực bội. VD: 他不耐烦地挥了挥手。– Anh ấy vẫy vẫy tay đầy vẻ sốt ruột.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
耐
烦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1