1Hình dung từ
- nóng tính, nôn nóng
- sốt ruột
Ví dụ
Tā zhè ge rén xìnggé tài jí, jīngcháng bàn cuò shì.
Tính tình anh ta quá nôn nóng nên hay làm hỏng việc.
Tā xìngzi hěn jí, yíkè yě děng bù liǎo.
Tính anh ấy rất nóng vội, một phút cũng không đợi nổi.
Bié gēn xìngjí de rén zhēnglùn, dàjiā xiān lěngjìng yíxià.
Đừng tranh cãi với người nôn nóng, mọi người hãy bình tĩnh lại đã.
Tā xìngzi bǐjiào jí, zuò shìqing zǒngshì xiǎng yào mǎshàng jiànxiào.
Tính anh ấy khá nôn nóng, làm việc gì cũng chỉ muốn thấy kết quả ngay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脾气急躁;遇事容易急躁冲动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
性急的人 / 脾气性急
dùng làm định ngữ hoặc vị ngữ miêu tả tính cách nóng vội, hấp tấp của ai đó. VD: 他为人有些性急。– Tính tình anh ấy có phần hơi nôn nóng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
