1Danh từ
- chuyên mục (trên báo, tạp chí)
Ví dụ
Tā zài bàozhǐ shang kāishèle yí gè kējì zhuānlán.
Anh ấy mở một chuyên mục công nghệ trên báo.
Wǒ měi zhōumò dōu zhǔnshí kàn tā xiě de wénhuà zhuānlán.
Mỗi cuối tuần tôi đều đón đọc đúng giờ chuyên mục văn hóa do cô ấy viết.
Zhè běn zázhì de jiànkāng zhuānlán shēn shòu dúzhě huānyíng.
Chuyên mục sức khỏe của tạp chí này rất được độc giả yêu thích.
Wǒ měi zhōu dōu zài bàozhǐ shang xiě yǐnshí zhuānlán.
Tuần nào tôi cũng viết chuyên mục ẩm thực trên báo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
报刊上专门登载某类文章或某种形式稿件的栏目。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……开设 / 辟有 + 专栏
mở chuyên mục trên báo/tạp chí nào đó
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
