Chuyển đến nội dung
丙烯

bǐngxī

1Danh từ

  1. propylen
  2. propen (chất khí hữu cơ không màu, dễ cháy, dùng sản xuất chất dẻo, sợi nhân tạo)

Ví dụ

  1. 丙烯是重要的化工基础原料。

    Bǐngxī shì zhòngyào de huàgōng jīchǔ yuánliào.

    Propylen là nguyên liệu cơ bản quan trọng của ngành hóa chất.

  2. 聚丙烯塑料是由丙烯聚合制成的。

    Jùbǐngxī sùliào shì yóu bǐngxī jùhé zhìchéng de.

    Nhựa polypropylen được tạo thành từ quá trình trùng hợp propylen.

  3. 工厂发生丙烯泄漏,消防员迅速排险。

    Gōngchǎng fāshēng bǐngxī xièlòu, xiāofángyuán xùnsù páixiǎn.

    Nhà máy xảy ra rò rỉ propylen, lính cứu hỏa nhanh chóng xử lý nguy hiểm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 聚丙烯 jùbǐngxīpolypropylen
  • 丙烯聚合 bǐngxī jùhétrùng hợp propylen
  • 丙烯颜料 bǐngxī yánliàomàu acrylic (sơn acrylic)
  • 丙烯泄漏 bǐngxī xièlòurò rỉ propylen

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有机化合物,无色可燃气体,是重要的化工原料,用于制塑料、橡胶、合成纤维等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + 丙烯 + 聚合而成

được trùng hợp từ propylen. VD: 聚丙烯纤维由丙烯聚合而成。– Sợi polypropylen được trùng hợp từ propylen.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丙
烯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “丙烯” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1