1Danh từ
- propylen
- propen (chất khí hữu cơ không màu, dễ cháy, dùng sản xuất chất dẻo, sợi nhân tạo)
Ví dụ
Bǐngxī shì zhòngyào de huàgōng jīchǔ yuánliào.
Propylen là nguyên liệu cơ bản quan trọng của ngành hóa chất.
Jùbǐngxī sùliào shì yóu bǐngxī jùhé zhìchéng de.
Nhựa polypropylen được tạo thành từ quá trình trùng hợp propylen.
Gōngchǎng fāshēng bǐngxī xièlòu, xiāofángyuán xùnsù páixiǎn.
Nhà máy xảy ra rò rỉ propylen, lính cứu hỏa nhanh chóng xử lý nguy hiểm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机化合物,无色可燃气体,是重要的化工原料,用于制塑料、橡胶、合成纤维等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 丙烯 + 聚合而成
được trùng hợp từ propylen. VD: 聚丙烯纤维由丙烯聚合而成。– Sợi polypropylen được trùng hợp từ propylen.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “丙烯” 5
- 丙烯腈bǐngxījīngacrylonitrile (chất lỏng hữu cơ độc, dễ bay hơi, dùng sản xuất sợi acrylic, cao su nhân tạo)
- 丙烯醛bǐngxīquán BÍNH HI THUYÊNacrolein; acrolein (chất hóa học)
- 丙烯酸bǐngxīsuān BÍNH HI TOANaxit acrylic
- 聚丙烯jùbǐngxī TỤ BÍNH HYpolypropylen; nhựa PP
- 丙烯酸酯bǐngxīsuānzhǐ BÍNH HI TOAN CHỈeste acrylat; acrylat
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
