Chuyển đến nội dung
丝毫絲毫

sīháo

Hán Việt: TI HÀO

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. mảy may
  2. chút nào (thường dùng trong câu phủ định)

Ví dụ

  1. 面对困难,他没有丝毫退缩。

    Miànduì kùnnan, tā méiyǒu sīháo tuìsuō.Đối mặt với khó khăn, anh ấy không hề mảy may lùi bước.

  2. 我对这件事丝毫不知情。

    Wǒ duì zhè jiàn shì sīháo bù zhīqíng.Tôi hoàn toàn không hay biết chút nào về chuyện này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 毫无丝毫 háo wú sīháohoàn toàn không có chút nào
  • 没有丝毫 méiyǒu sīháokhông hề có mảy may
  • 丝毫不见 sīháo bú jiànchẳng thấy chút nào
  • 丝毫不差 sīháo bù chàkhông sai một ly

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

极微小,常用于否定句中,表示一点儿也不。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

没有/不 + 丝毫 (+ 名词/动词/形容词)

Biểu thị phủ định hoàn toàn, không có một chút nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丝
毫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1