1Danh từ
- thời Trung cổ
- thời kỳ Trung đại
Ví dụ
Zhè zuò chéngbǎo jiàn yú Ōuzhōu zhōngshìjì.
Tòa lâu đài này được xây dựng vào thời Trung cổ ở châu Âu.
Zhōngshìjì de lìshǐ chōngmǎn le shénmì sècǎi.
Lịch sử thời Trung cổ ngập tràn màu sắc bí ẩn.
Xuézhěmen zhèngzài yánjiū zhōngshìjì de wénxué zuòpǐn.
Các học giả đang nghiên cứu các tác phẩm văn học thời Trung cổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
欧洲历史上的一个时代,通常指公元5世纪西罗马帝国灭亡到15世纪文艺复兴这段时期。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
中世纪 + 的 + danh từ
Thuộc về thời Trung cổ. VD: 中世纪的建筑风格。– Phong cách kiến trúc thời Trung cổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
