1Phó từ
- thẳng
- thẳng một mạch (phương hướng)
- liên tục
- suốt
- luôn (thời gian)
- thẳng, liên tục
- suốt, luôn luôn, liên tục
Ví dụ
Yìzhí wǎng qián zǒu jiù shì dìtiězhàn.
Cứ đi thẳng về phía trước là ga tàu điện ngầm.
Jīntiān yǔ yìzhí xià ge bù tíng.
Hôm nay trời cứ mưa suốt không ngớt.
Zhè jǐ nián tā yìzhí zhù zài zhè jiā lǚguǎn.
Mấy năm nay anh ấy vẫn luôn ở khách sạn này.
Nǐ yìzhí wǎng qián zǒu.
Bạn cứ đi thẳng về phía trước.
Wàimiàn yìzhí zài xiàyǔ.
Bên ngoài trời cứ mưa suốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示动作始终不间断,或指顺着一个方向不变。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一直 + động từ
Biểu thị hành động tiếp diễn liên tục không ngắt quãng. VD: 他一直在看书。– Anh ấy cứ đọc sách suốt.
从……一直到……
Biểu thị sự việc kéo dài liên tục từ mốc này đến mốc kia. VD: 从早上一直忙到晚上 – bận từ sáng suốt đến tối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
