1Động từ
- sử dụng
- dùng
- sử dụng, dùng
Ví dụ
Qǐng yuèdú zhè fèn shǐyòng shuōmíngshū.
Xin vui lòng đọc hướng dẫn sử dụng này.
Túshūguǎn lǐ jìnzhǐ shǐyòng shǒujī.
Trong thư viện cấm sử dụng điện thoại di động.
Zhè zhǒng fāngfǎ shǐyòng qǐlái fēicháng jiǎndān.
Phương pháp này sử dụng rất đơn giản.
Qǐngwèn zhè tái jīqì gāi zěnme shǐyòng?
Xin hỏi chiếc máy này sử dụng thế nào ạ?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使人或物发挥作用;用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
使用 + tân ngữ
dùng đồ vật, công cụ hoặc phương pháp nào đó. VD: 请正确使用这台电脑。– Xin hãy sử dụng chiếc máy tính này đúng cách.
使用 + 起来 + tính từ
đánh giá khi đưa vào sử dụng. VD: 这辆车使用起来很方便。– Chiếc xe này sử dụng rất tiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “使用” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
