1Đại từ
- tại sao
- vì sao
- vì sao, tại sao
Ví dụ
Nǐ wèihé chíchí bù zuò juédìng?
Tại sao bạn cứ chần chừ không đưa ra quyết định?
Huìyì yǐjīng jiéshù, tā wèihé hái méi dào?
Cuộc họp đã kết thúc rồi, cớ sao anh ấy vẫn chưa tới?
Wǒ bù míngbai dàjiā wèihé duì cǐ bǎochí chénmò.
Tôi không hiểu vì sao mọi người lại giữ im lặng về việc này.
Liǎng rén míngmíng zhēnxīn xiāng'ài, lǎotiān wèihé hái yào ràng tāmen chéngshòu zhè bān tòngkǔ?
Hai người rõ ràng thật lòng yêu nhau, cớ sao ông trời lại bắt họ phải chịu nỗi đau đớn nhường này?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为什么。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为何 + 动词/形容词……?
Dùng trong văn viết hoặc khẩu ngữ trang trọng, tương đương với '为什么' (tại sao). VD: 你为何叹气?– Sao bạn lại thở dài?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
