1Danh từ
- tình nguyện viên
- người làm công quả
- công việc tình nguyện
Ví dụ
Tā zài jìnglǎoyuàn zuò yìgōng.
Cô ấy làm tình nguyện viên ở viện dưỡng lão.
Xuéxiào gǔlì xuésheng duō cānyù yìgōng huódòng.
Nhà trường khuyến khích học sinh tham gia nhiều hơn vào các hoạt động tình nguyện.
Zhōumò yǒu hěn duō yìgōng dào shèqū yìwù dǎsǎo wèishēng.
Cuối tuần có rất nhiều tình nguyện viên đến cộng đồng dọn dẹp vệ sinh miễn phí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
志愿为社会或公众服务,不计报酬的工作,也指做这种工作的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当 / 做 + 义工
Làm tình nguyện viên hoặc tham gia công việc thiện nguyện không lương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
