Chuyển đến nội dung
乐事樂事

lèshì

Hán Việt: LẠC SỰ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 件、桩

1Danh từ

  1. chuyện vui
  2. niềm vui
  3. việc thích thú

Ví dụ

  1. 读书是人生的一大乐事。

    Dúshū shì rénshēng de yí dà lèshì.Đọc sách là một niềm vui lớn của đời người.

  2. 与好友相聚真是一桩乐事。

    Yǔ hǎoyǒu xiāngjù zhēn shì yì zhuāng lèshì.Được tụ họp với bạn tốt thật là một chuyện vui.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人生乐事 rénshēng lèshìniềm vui đời người
  • 一大乐事 yí dà lèshìmột niềm vui lớn
  • 平生乐事 píngshēng lèshìthú vui cả đời
  • 分享乐事 fēnxiǎng lèshìchia sẻ niềm vui

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

令人快乐的事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是……的一大乐事

Diễn đạt điều gì đó là một niềm vui lớn của ai/cuộc sống. VD: 品茶是生活的一大乐事。– Thưởng trà là một niềm vui lớn của cuộc sống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乐
事

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1