Chuyển đến nội dung
九分之一

jiǔfēnzhīyī

Hán Việt: CỬU PHÂN CHI NHẤT

Số từ

HSK4

1Số từ

  1. một phần chín (1/9)

Ví dụ

  1. 这个数字大约是总数的九分之一。

    Zhè ge shùzì dàyuē shì zǒngshù de jiǔfēnzhīyī.Con số này chiếm khoảng một phần chín tổng số.

  2. 他把遗产的九分之一捐给了慈善机构。

    Tā bǎ yíchǎn de jiǔfēnzhīyī juān gěi le císhàn jīgòu.Ông ấy quyên góp một phần chín tài sản cho tổ chức từ thiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 占九分之一 zhàn jiǔfēnzhīyīchiếm một phần chín
  • 九分之一的概率 jiǔfēnzhīyī de gàilǜxác suất một phần chín
  • 大约九分之一 dàyuē jiǔfēnzhīyīkhoảng một phần chín

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分母为九、分子为一的分数(1/9)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

占/是……的九分之一

chiếm/là một phần chín của cái gì. VD: 亚洲人口占世界人口的比例不只是九分之一。– Tỷ lệ dân số châu Á so với dân số thế giới không chỉ là một phần chín.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

九
分
之
一

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1