1Thành ngữ
- sự việc không như mong muốn
- nguyện vọng và thực tế trái ngược nhau
Ví dụ
Suīrán dàjiā dōu hěn nǔlì, dàn jiéguǒ què shìyǔyuànwéi.
Tuy mọi người đều rất nỗ lực, nhưng kết quả lại không như ý muốn.
Xiànshí wǎngwǎng shìyǔyuànwéi, wǒmen xūyào bǎochí liánghǎo xīntài.
Hiện thực thường trái với ý muốn, chúng ta cần giữ vững tâm thái tốt.
Tā de jìhuà shìyǔyuànwéi, fǎn'ér dàilái le gèng duō máfan.
Kế hoạch của anh ấy đi ngược lại mong muốn, trái lại còn mang đến nhiều rắc rối hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事实与愿望相反。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
但 / 却 / 反而 + 事与愿违
Dùng sau liên từ biểu thị sự chuyển ngoặt để nói kết quả ngược lại với dự định ban đầu. VD: 他本想帮忙,结果却事与愿违。– Anh ấy vốn muốn giúp đỡ, kết quả lại thành ra làm hỏng việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
