Chuyển đến nội dung
事与愿违事與願違

shìyǔyuànwéi

Hán Việt: SỰ DỮ NGUYỆN VI

HSK6

1Thành ngữ

  1. sự việc không như mong muốn
  2. nguyện vọng và thực tế trái ngược nhau

Ví dụ

  1. 虽然大家都很努力,但结果却事与愿违。

    Suīrán dàjiā dōu hěn nǔlì, dàn jiéguǒ què shìyǔyuànwéi.

    Tuy mọi người đều rất nỗ lực, nhưng kết quả lại không như ý muốn.

  2. 现实往往事与愿违,我们需要保持良好心态。

    Xiànshí wǎngwǎng shìyǔyuànwéi, wǒmen xūyào bǎochí liánghǎo xīntài.

    Hiện thực thường trái với ý muốn, chúng ta cần giữ vững tâm thái tốt.

  3. 他的计划事与愿违,反而带来了更多麻烦。

    Tā de jìhuà shìyǔyuànwéi, fǎn'ér dàilái le gèng duō máfan.

    Kế hoạch của anh ấy đi ngược lại mong muốn, trái lại còn mang đến nhiều rắc rối hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 结果事与愿违 jiéguǒ shìyǔyuànwéikết quả trái với mong muốn
  • 往往事与愿违 wǎngwǎng shìyǔyuànwéithường hay trái với ý nguyện
  • 难免事与愿违 nánmiǎn shìyǔyuànwéikhó tránh khỏi chuyện không như ý

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事实与愿望相反。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

但 / 却 / 反而 + 事与愿违

Dùng sau liên từ biểu thị sự chuyển ngoặt để nói kết quả ngược lại với dự định ban đầu. VD: 他本想帮忙,结果却事与愿违。– Anh ấy vốn muốn giúp đỡ, kết quả lại thành ra làm hỏng việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

事
与
愿
违

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1