1Động từ
- hưởng
- hưởng thụ
- được hưởng
Ví dụ
Tā xiǎngshòu dào le yīliú de fúwù.
Anh ấy đã được hưởng dịch vụ hạng nhất.
Liǎng rén tónggāngòngkǔ, yǒu fú tóng xiǎng.
Hai người đồng cam cộng khổ, có phúc cùng hưởng.
Tā zài guójì xuéshùjiè xiǎngyǒu jí gāo de shēngyù.
Ông ấy được hưởng danh tiếng rất cao trong giới học thuật quốc tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受用,受用某种待遇或权利。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
享 + danh từ đơn âm/song âm
Thường kết hợp với các từ như 权, 福, 誉 trong các cấu trúc trang trọng hoặc thành ngữ. VD: 享年八十岁 – hưởng thọ 80 tuổi.
享有 + tân ngữ trừu tượng
Được quyền có hoặc nhận sự tôn trọng, đặc quyền. VD: 享有盛名 – nổi tiếng lẫy lừng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “享” 6
- 分享fēnxiǎng PHÂN HƯỞNGchia sẻ; cùng hưởng; chia sẻ (niềm vui, kinh nghiệm, tài nguyên)HSK5
- 共享gòngxiǎng CỘNG HƯỞNGcùng chia sẻ; dùng chung; hưởng chungHSK5
- 享受xiǎngshòu HƯỞNG THỤhưởng thụ; tận hưởng; tận hưởng, hưởng thụHSK5
- 享用xiǎngyòng HƯỞNG DỤNGthưởng thức; hưởng dùng; dùng (bữa, đồ ăn)HSK7–9
- 享有xiǎngyǒu HƯỞNG HỮUđược hưởng; có được (quyền lợi, uy tín, danh tiếng)HSK7–9
- 共享单车gòngxiǎng dānchē CỘNG HƯỞNG ĐƠN XAxe đạp công cộngHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
