Từ điển chưa có mục “京”. Pinyin tham khảo: jīng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “京” 9
- 北京Běijīng BẮC KINHBắc KinhHSK1
- 京剧jīngjù KINH KỊCHkinh kịchHSK4
- 南京Nánjīng NAM KINHNam Kinh (thủ phủ tỉnh Giang Tô, Trung Quốc); Nam Kinh (thành phố ở Trung Quốc)HSK5
- 北京烤鸭Běijīng Kǎoyā BẮC KINH KHẢO ÁPvịt quay Bắc KinhHSK2
- 北京大学Běijīng Dàxué BẮC KINH ĐẠI HỌCĐại học Bắc KinhHSK2
- 北京南站Běijīng Nán Zhàn BẮC KINH NAM TRẠMga Bắc Kinh Nam, ga Nam Bắc KinhHSK3
- 北京猿人běijīngyuánrénngười vượn Bắc Kinh
- 北京语言大学Běijīng Yǔyán Dàxué BẮC KINH NGỮ NGÔN ĐẠI HỌCĐại học Ngôn ngữ Bắc KinhHSK1
- 北京野生动物园Běijīng Yěshēng Dòngwùyuán BẮC KINH DÃ SINH ĐỘNG VẬT VIÊNCông viên Động vật Hoang dã Bắc KinhHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
