Chuyển đến nội dung
南京

Nánjīng

Hán Việt: NAM KINH

HSK5

1Danh từ riêng

  1. Nam Kinh (thủ phủ tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)
  2. Nam Kinh (thành phố ở Trung Quốc)

Ví dụ

  1. 南京是一座历史悠久的古城。

    Nánjīng shì yí zuò lìshǐ yōujiǔ de gǔchéng.

    Nam Kinh là một cố đô có lịch sử lâu đời.

  2. 从上海坐高铁去南京只需要一个多小时。

    Cóng Shànghǎi zuò gāotiě qù Nánjīng zhǐ xūyào yí gè duō xiǎoshí.

    Đi tàu cao tốc từ Thượng Hải đến Nam Kinh chỉ mất hơn một tiếng.

  3. 南京有很多著名的景点,比如夫子庙和中山陵。

    Nánjīng yǒu hěn duō zhùmíng de jǐngdiǎn, bǐrú Fūzǐmiào hé Zhōngshānlíng.

    Nam Kinh có rất nhiều thắng cảnh nổi tiếng, chẳng hạn như miếu Phu Tử và lăng Tôn Trung Sơn.

  4. 南京是一座历史悠久的文化名城。

    Nánjīng shì yí zuò lìshǐ yōujiǔ de wénhuà míngchéng.

    Nam Kinh là thành phố văn hóa nổi tiếng có bề dày lịch sử.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 南京大学 Nánjīng DàxuéĐại học Nam Kinh
  • 南京长江大桥 Nánjīng Chángjiāng Dàqiáocầu Trường Giang Nam Kinh
  • 去南京出差 qù Nánjīng chūchāiđi Nam Kinh công tác
  • 南京鸭血粉丝汤 Nánjīng yāxuè fěnsītāngmiến tiết vịt Nam Kinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中国江苏省省会,中国著名古都之一。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从/去/在 + 南京

dùng như danh từ riêng chỉ địa danh trong ngữ cảnh di chuyển, sinh sống. VD: 他在南京读大学。– Anh ấy học đại học ở Nam Kinh.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

南
京

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1