1Danh từ riêng
- Nam Kinh (thủ phủ tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)
- Nam Kinh (thành phố ở Trung Quốc)
Ví dụ
Nánjīng shì yí zuò lìshǐ yōujiǔ de gǔchéng.
Nam Kinh là một cố đô có lịch sử lâu đời.
Cóng Shànghǎi zuò gāotiě qù Nánjīng zhǐ xūyào yí gè duō xiǎoshí.
Đi tàu cao tốc từ Thượng Hải đến Nam Kinh chỉ mất hơn một tiếng.
Nánjīng yǒu hěn duō zhùmíng de jǐngdiǎn, bǐrú Fūzǐmiào hé Zhōngshānlíng.
Nam Kinh có rất nhiều thắng cảnh nổi tiếng, chẳng hạn như miếu Phu Tử và lăng Tôn Trung Sơn.
Nánjīng shì yí zuò lìshǐ yōujiǔ de wénhuà míngchéng.
Nam Kinh là thành phố văn hóa nổi tiếng có bề dày lịch sử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国江苏省省会,中国著名古都之一。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从/去/在 + 南京
dùng như danh từ riêng chỉ địa danh trong ngữ cảnh di chuyển, sinh sống. VD: 他在南京读大学。– Anh ấy học đại học ở Nam Kinh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
