1Động từ
- hôn
- hôn lên
- âu yếm
Ví dụ
Mǔqīn wēnróu de qīnwěn le háizi de étóu.
Người mẹ dịu dàng hôn lên trán đứa con.
Xīnláng zài xīnniáng de liǎnjiá shang qīngqīng qīnwěn le yíxià.
Chú rể khẽ hôn lên má cô dâu một cái.
Tāmen shēnqíng de qīnwěn zhe, jiǔjiǔ bú yuàn fēnkāi.
Họ hôn nhau tha thiết, hồi lâu không nỡ rời xa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用嘴唇接触人或物,表示喜爱、亲近或尊敬。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
亲吻 + tân ngữ (bộ phận cơ thể / người)
Động từ chuyển tiếp, trực tiếp mang tân ngữ là người hoặc bộ phận được hôn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
