1Danh từ
- bảo hiểm nhân thọ
Ví dụ
Tā wèi jiārén gòumǎi le yí fèn rénshòu bǎoxiǎn.
Anh ấy đã mua cho gia đình một gói bảo hiểm nhân thọ.
Rénshòu bǎoxiǎn kěyǐ gěi wèilái tígōng yí fèn bǎozhàng.
Bảo hiểm nhân thọ có thể đem lại một sự bảo đảm cho tương lai.
Zhè jiā gōngsī zhǔyào jīngyíng rénshòu bǎoxiǎn yèwù.
Công ty này chủ yếu kinh doanh mảng nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以人的生命为保险标的的保险业务,投保人按规定交纳保险费,被保险人在保险期内死亡或生存到一定年龄时,保险人给付约定的保险金。
Ghi chú: Thường được gọi tắt là 寿险.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
买/投保 + 人寿保险
kết hợp vị ngữ - tân ngữ chỉ hành động tham gia bảo hiểm nhân thọ. VD: 许多年轻人开始投保人寿保险。– Nhiều bạn trẻ bắt đầu mua bảo hiểm nhân thọ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
