1Số từ
- hàng trăm triệu
- vô số
- ức vạn
Ví dụ
Zhè xiàng juécè guānxì dào yìwàn qúnzhòng de qièshēn lìyì.
Quyết sách này liên quan đến lợi ích thiết thân của hàng trăm triệu người dân.
Jīngguò nǔlì, tā chéngwéi le yìwàn fùwēng.
Sau bao nỗ lực, ông ấy đã trở thành triệu phú/tỷ phú trăm triệu.
Zài yìwàn kē xīngchén zhōng, Dìqiú xiǎnde rúcǐ miǎoxiǎo.
Trong vô số các vì sao, Trái Đất trông thật nhỏ bé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数目极多,通常指成千上万或上亿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
亿万 + Danh từ
Dùng làm định ngữ để biểu thị số lượng cực kỳ lớn, mang nghĩa hàng trăm triệu hoặc vô số.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
