Chuyển đến nội dung
梦想夢想

mèngxiǎng

Hán Việt: MỘNG TƯỞNG

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. ước mơ
  2. mơ ước

Ví dụ

  1. 他的梦想是成为一名宇航员。

    Tā de mèngxiǎng shì chéngwéi yì míng yǔhángyuán.

    Ước mơ của anh ấy là trở thành một phi hành gia.

  2. 只要努力,梦想就能成真。

    Zhǐyào nǔlì, mèngxiǎng jiù néng chéngzhēn.

    Chỉ cần nỗ lực, ước mơ có thể thành hiện thực.

  3. 每个人都有自己的梦想。

    Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de mèngxiǎng.

    Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.

  4. 只要勇敢追逐,梦想就一定能够实现。

    Zhǐyào yǒnggǎn zhuīzhú, mèngxiǎng jiù yídìng nénggòu shíxiàn.

    Chỉ cần dũng cảm theo đuổi, ước mơ chắc chắn sẽ trở thành hiện thực.

  5. 从小到大,当一名飞行员一直都是他的梦想。

    Cóngxiǎo dào dà, dāng yì míng fēixíngyuán yìzhí dōu shì tā de mèngxiǎng.

    Từ nhỏ đến lớn, trở thành phi công luôn là ước mơ của anh ấy.

2Động từ

  1. mơ tưởng
  2. khát khao
  3. ước mơ, hoài bão

Ví dụ

  1. 我一直梦想着环游世界。

    Wǒ yìzhí mèngxiǎng zhe huányóu shìjiè.

    Tôi luôn mơ ước được đi du lịch vòng quanh thế giới.

  2. 他梦想有一天能去太空旅行。

    Tā mèngxiǎng yǒu yì tiān néng qù tàikōng lǚxíng.

    Anh ấy mơ ước một ngày nào đó được du hành vũ trụ.

  3. 别梦想不劳而获了。

    Bié mèngxiǎng bùláo'érhuò le.

    Đừng có mơ tưởng không làm mà đòi có ăn nữa.

  4. 为了实现梦想,他每天都在拼搏。

    Wèile shíxiàn mèngxiǎng, tā měitiān dōu zài pīnbó.

    Để hiện thực hóa ước mơ, ngày nào anh ấy cũng dốc lòng phấn đấu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 实现梦想 shíxiàn mèngxiǎngthực hiện ước mơ
  • 追逐梦想 zhuīzhú mèngxiǎngtheo đuổi ước mơ
  • 梦想成真 mèngxiǎng chéngzhēnước mơ thành hiện thực
  • 放飞梦想 fàngfēi mèngxiǎngchắp cánh ước mơ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

渴望实现的理想或幻想。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

实现 + 梦想

biểu đạt ý biến ước mơ thành hiện thực.

梦想 + 着 + động từ

biểu thị trạng thái đang mong muốn, khao khát làm việc gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

梦
想

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1