1Danh từ
- ước mơ
- mơ ước
Ví dụ
Tā de mèngxiǎng shì chéngwéi yì míng yǔhángyuán.
Ước mơ của anh ấy là trở thành một phi hành gia.
Zhǐyào nǔlì, mèngxiǎng jiù néng chéngzhēn.
Chỉ cần nỗ lực, ước mơ có thể thành hiện thực.
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de mèngxiǎng.
Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.
Zhǐyào yǒnggǎn zhuīzhú, mèngxiǎng jiù yídìng nénggòu shíxiàn.
Chỉ cần dũng cảm theo đuổi, ước mơ chắc chắn sẽ trở thành hiện thực.
Cóngxiǎo dào dà, dāng yì míng fēixíngyuán yìzhí dōu shì tā de mèngxiǎng.
Từ nhỏ đến lớn, trở thành phi công luôn là ước mơ của anh ấy.
2Động từ
- mơ tưởng
- khát khao
- ước mơ, hoài bão
Ví dụ
Wǒ yìzhí mèngxiǎng zhe huányóu shìjiè.
Tôi luôn mơ ước được đi du lịch vòng quanh thế giới.
Tā mèngxiǎng yǒu yì tiān néng qù tàikōng lǚxíng.
Anh ấy mơ ước một ngày nào đó được du hành vũ trụ.
Bié mèngxiǎng bùláo'érhuò le.
Đừng có mơ tưởng không làm mà đòi có ăn nữa.
Wèile shíxiàn mèngxiǎng, tā měitiān dōu zài pīnbó.
Để hiện thực hóa ước mơ, ngày nào anh ấy cũng dốc lòng phấn đấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
渴望实现的理想或幻想。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实现 + 梦想
biểu đạt ý biến ước mơ thành hiện thực.
梦想 + 着 + động từ
biểu thị trạng thái đang mong muốn, khao khát làm việc gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
