1Động từ
- trở thành
- trở nên
- biến thành
Ví dụ
Tā zhǎngdà hòu chéngwéi le yì míng yīshēng.
Sau khi lớn lên anh ấy đã trở thành một bác sĩ.
Jīngguò nǔlì, zhè piàn huāngdì chéngwéi le měilì de gōngyuán.
Qua nỗ lực, mảnh đất hoang này đã trở thành một công viên xinh đẹp.
Wǒmen rènshi bù jiǔ jiù chéngwéi le hǎo péngyou.
Chúng tôi quen nhau chưa lâu đã trở thành bạn tốt.
Jīngguò nǔlì, tā zhōngyú chéngwéi le yì míng hégé de wàikē yīshēng.
Qua bao nỗ lực, cuối cùng anh đã trở thành một bác sĩ ngoại khoa lành nghề.
Jīngguò duō nián fèndòu, tā zhōngyú chéngwéi le yì míng jiéchū de xuézhě.
Qua bao năm phấn đấu, cuối cùng anh ấy đã trở thành một học giả kiệt xuất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
变成某种事物或获得某种身份、地位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为 + danh từ
biểu thị biến đổi hoặc phát triển thành đối tượng, trạng thái nào đó. VD: 他的梦想成为了现实。– Ước mơ của anh ấy đã trở thành hiện thực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
