1Phó từ
- vẫn
- vẫn cứ
- vẫn như cũ
- vẫn, vẫn như cũ
- vẫn, vẫn cứ
Ví dụ
Suīrán yùdào le hěn duō cuòzhé, tā réngrán méiyǒu fàngqì.
Mặc dù gặp phải nhiều trắc trở, anh ấy vẫn không hề bỏ cuộc.
Zhème duō nián guòqù le, zhèlǐ de fēngjǐng réngrán nàme měi.
Bao nhiêu năm trôi qua rồi, phong cảnh nơi đây vẫn đẹp như thế.
Jǐnguǎn tā jiěshì le, dàjiā réngrán bù xiāngxìn tā.
Dù anh ấy đã giải thích, mọi người vẫn không tin anh ấy.
Jǐnguǎn yùdào le cuòzhé, tā réngrán jiānchí zìjǐ de lǐxiǎng.
Dù gặp nhiều trắc trở nhưng anh ấy vẫn kiên trì lý tưởng của mình.
Suīrán fēnkāi le xǔduō nián, tāmen réngrán hùxiāng xìnrèn.
Dù đã xa cách bao nhiêu năm, họ vẫn trước sau tin tưởng lẫn nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
副词,表示情况继续存在或保持不变;依然。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
虽然 / 尽管……,仍然……
thường phối hợp với liên từ chỉ sự nhượng bộ để diễn đạt trạng thái không bị thay đổi bởi ngoại cảnh. VD: 尽管雨下得很大,他们仍然按时出发了。– Mặc dù trời mưa rất to, họ vẫn xuất phát đúng giờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
