1Tính từ
- bận rộn
- tất bật
- bận rộn tất bật
Ví dụ
Tā zhěngtiān wèile gōngzuò mánglù zhe.
Anh ấy cả ngày bận rộn vì công việc.
Mánglù le yì zhōu, zhōumò zhōngyú kěyǐ xiūxi le.
Bận rộn cả một tuần, cuối tuần cuối cùng cũng có thể nghỉ ngơi.
Dàjiē shang dàochù shì mánglù de shēnyǐng.
Trên đường lớn đâu đâu cũng là những bóng dáng tất bật.
Jīnglì le mánglù de yì zhōu, dàjiā dōu pàn zhe zhōumò hǎohāo xiūxi.
Trải qua một tuần tất bật, ai nấy đều mong cuối tuần được nghỉ ngơi thoải mái.
Gōngzuò le yì zhěng tiān, dàjiā suīrán mánglù què hěn chōngshí.
Làm việc suốt cả ngày, mọi người tuy tất bật nhưng thấy rất ý nghĩa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事情多,不得闲。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/为了 + tân ngữ + 忙碌
bận rộn vì mục đích hoặc công việc gì. VD: 父母为我们整日忙碌。– Bố mẹ suốt ngày bận rộn vì chúng tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
