1Phó từ
- vẫn cứ
- y như cũ
- như thường lệ
Ví dụ
Suīrán xiàzhe dàyǔ, dàn tā zhàoyàng qù pǎobù.
Mặc dù trời mưa to, anh ấy vẫn đi chạy bộ như thường.
Jǐnguǎn yùdào le hěn duō kùnnan, shíyàn zhàoyàng àn jìhuà jìnxíng.
Dù gặp nhiều khó khăn, thí nghiệm vẫn tiến hành theo kế hoạch như cũ.
Jíshǐ méiyǒu rén zhīchí tā, tā yě zhàoyàng jiānchí zìjǐ de mèngxiǎng.
Cho dù không có ai ủng hộ, anh ấy vẫn cứ kiên trì với ước mơ của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
还是按照原来的样子,照旧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
虽然/即使……,(也) + 照样 + động từ/hình dung từ
diễn tả hoàn cảnh thay đổi nhưng hành động hoặc trạng thái vẫn diễn ra bình thường. VD: 天气很冷,他照样游泳。– Trời rất lạnh nhưng anh ấy vẫn đi bơi như thường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
