1Danh từ
- mặt đất
- mặt sàn
- mặt đất, sàn nhà
Ví dụ
Xiàyǔ hòu dìmiàn hěn shīhuá.
Sau cơn mưa mặt đất rất trơn trượt.
Qǐng dàjiā bǎ dìmiàn de lājī jiǎn qǐlái.
Xin mọi người hãy nhặt rác trên sàn nhà lên.
Fēijī yǐ ānquán jiàngluò dào dìmiàn.
Máy bay đã hạ cánh an toàn xuống mặt đất.
Gāng xià guo yǔ, dìmiàn yǒuxiē huá, zǒulù yào dāngxīn.
Vừa mới mưa xong, mặt đất hơi trơn, đi đứng phải cẩn thận.
Gāng xià guò yǔ, dìmiàn yǒuxiē shīhuá.
Vừa mưa xong nên mặt đường hơi trơn trượt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地球的表面;建筑物内部铺设的底层表面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
地面 + tính từ
Miêu tả trạng thái của mặt đất hoặc mặt sàn. VD: 地面很脏,需要打扫。 – Mặt sàn rất bẩn, cần phải quét dọn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
