1Tính từ
- hợp lý
Ví dụ
Zhìdìng yí gè hélǐ de shíjiānbiǎo yǒuzhùyú tígāo xiàolǜ.
Lập một thời gian biểu hợp lý giúp nâng cao hiệu suất.
Zhège jiàgé hěn hélǐ, dàjiā dōu néng jiēshòu.
Mức giá này rất hợp lý, mọi người đều có thể chấp nhận.
Tā de jiànyì fēicháng hélǐ, zhíde cǎinà.
Đề xuất của anh ấy rất hợp lý, đáng để tiếp thu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
合乎道理或事理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
合理 + động từ
Làm trạng ngữ biểu thị tiến hành hoạt động một cách thích đáng, hợp lý. VD: 合理分配时间。– Phân bổ thời gian một cách hợp lý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
