1Danh từ
- mức giá
- khoảng giá
Ví dụ
Zhè kuǎn shǒujī de jiàwèi fēicháng shìhé niánqīngrén.
Mức giá của mẫu điện thoại này rất phù hợp với giới trẻ.
Zài zhè ge jiàwèi shang, zhè liàng chē de xìngjiàbǐ shì zuì gāo de.
Ở mức giá này, chiếc xe này có hiệu năng trên giá thành cao nhất.
Wǒmen gōngsī tuīchū le bùtóng jiàwèi de chǎnpǐn yǐ mǎnzú gèlèi kèhù.
Công ty chúng tôi tung ra các sản phẩm ở nhiều khoảng giá khác nhau nhằm đáp ứng mọi loại khách hàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
商品或服务所达到的价格水平或价格档次。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + (tính từ/số từ) + 价位 (上/中)
ở một tầm giá hoặc mức giá cụ thể nào đó. VD: 在两千元左右的价位中,它是最好的。– Trong tầm giá khoảng 2.000 tệ, nó là tốt nhất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
