1Danh từ
- phiếu giảm giá
- phiếu ưu đãi
- voucher
Ví dụ
Jiézhàng shí kěyǐ shǐyòng zhè zhāng yōuhuìquàn.
Lúc thanh toán có thể dùng phiếu giảm giá này.
Xiàzài zhè kuǎn ruǎnjiàn néng miǎnfèi lǐngqǔ yōuhuìquàn.
Tải phần mềm này có thể nhận phiếu giảm giá miễn phí.
Hěn bàoqiàn, nín de yōuhuìquàn yǐjīng guòqī le.
Rất xin lỗi, phiếu giảm giá của quý khách đã hết hạn rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
企业为促销商品或服务而向消费者发放的有一定折扣或抵扣金额的凭证。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 / 使用 + 优惠券
Dùng phiếu ưu đãi khi thanh toán hàng hóa/dịch vụ. VD: 使用优惠券可以打八折。– Dùng voucher được giảm 20%.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
